|
1
|
Thông tin chung về vx88 esball
|
Thời gian thành lập vx88 esball
|
|
2
|
Thời gian hoạt động của vx88 esball
|
|
3
|
Địa chỉ trụ sở đăng ký vx88 esball
|
|
4
|
Loại hình vx88 esball
|
|
5
|
Ngành nghề vx88 esball
|
Ngành nghề đăng ký vx88 esball
|
|
Ngành nghề vx88 esball chính
|
|
6
|
Số vốn đăng ký
|
vx88 app
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
|
Biến động vốn chủ sở hữu
|
|
7
|
Mức độ tương xứng giữa nhân viên với tính chất, quy mô vx88 esball
|
|
8
|
Thông tin của chủ vx88 esball, người đại diện theo pháp luật của vx88 esball
|
Số lần và mức độ vi phạm pháp luật thuế của chủ vx88 esball
|
|
9
|
Tính đầy đủ của thông tin chủ vx88 esball và người đại diện theo pháp luật
|
|
10
|
Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ vx88 esball, người đại diện theo pháp luật của vx88 esball
|
|
11
|
Số lượng vx88 esball mà cá nhân là chủ vx88 esball, người đại diện theo pháp luật
|
|
12
|
Tình trạng hoạt động của vx88 esball
|
Trạng thái hoạt động của vx88 esball
|
|
13
|
Số lần vx88 esball tạm ngừng vx88 esball
|
|
14
|
Số lần vx88 esball thay đổi địa điểm vx88 esball
|
|
15
|
Số lần thay đổi địa chỉ vx88 esball nhưng còn nợ thuế
|
|
16
|
Tình hình kê khai và nộp thuế
|
Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp
|
|
17
|
Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp
|
|
18
|
Doanh nghiệp có điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu trong hồ sơ khai thuế
|
|
19
|
Báo cáo tài chính được kiểm toán
|
Ý kiến của kiểm toán báo cáo tài chính
|
|
20
|
Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
|
Tổng doanh thu hàng hóa, cung cấp dịch vụ bán ra
|
|
21
|
Doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
|
|
22
|
Sự biến động doanh thu hàng hóa, cung cấp dịch vụ bán ra
|
|
23
|
Sự biến động doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
|
|
24
|
Chi phí vx88 esball
|
Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào
|
|
25
|
Biến động của tổng giá trị hàng hóa dịch vụ mua vào, bán ra
|
|
26
|
Tổng chi phí
|
|
27
|
Biến động chi phí
|
|
28
|
Lợi nhuận của vx88 esball
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập vx88 esball
|
|
29
|
Tổng lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập vx88 esball
|
|
30
|
Tổng số lỗ
|
|
31
|
Số lần kê khai lỗ
|
|
32
|
Biến động các khoản lợi nhuận
|
|
33
|
Tài sản của vx88 esball
|
Tài sản ngắn hạn
|
|
34
|
Tài sản dài hạn
|
|
35
|
Biến động của tài sản
|
|
36
|
Khả năng thanh toán của vx88 esball
|
Nợ phải trả
|
|
37
|
Biến động nợ phải trả
|
|
38
|
Các khoản mục tài chính trọng yếu của vx88 esball
|
Phải trả người bán
|
|
39
|
Người mua trả tiền trước
|
|
40
|
Các khoản dự phòng
|
|
41
|
Biến động khoản phải trả người bán
|
|
42
|
Biến động khoản người mua trả tiền trước
|
|
43
|
Biến động các khoản dự phòng
|
|
44
|
Tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước
|
Số tiền phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ
|
|
45
|
Số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ
|
|
46
|
Số thuế được miễn giảm trong kỳ
|
|
47
|
Số thuế được hoàn trong kỳ
|
|
48
|
Thuế giá trị gia tăng
|
Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ
|
|
49
|
Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ
|
|
50
|
Thuế giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ
|
|
51
|
Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ
|
|
52
|
Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau
|
|
53
|
Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra
|
|
54
|
Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào
|
|
55
|
Biến động thuế giá trị gia tăng phát sinh
|
|
56
|
Biến động thuế giá trị gia tăng phải nộp
|
|
57
|
Thuế thu nhập vx88 esball
|
Thuế thu nhập vx88 esball phải nộp trong kỳ
|
|
58
|
Thuế thu nhập vx88 esball còn phải nộp trong kỳ
|
|
59
|
Thuế thu nhập vx88 esball được ưu đãi, miễn giảm trong kỳ
|
|
60
|
Biến động thuế thu nhập vx88 esball phải nộp
|
|
61
|
Biến động thuế thu nhập vx88 esball còn phải nộp
|
|
62
|
Biến động thuế thu nhập vx88 esball được ưu đãi, miễn giảm
|
|
63
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp
|
|
64
|
Số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ
|
|
65
|
Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp
|
|
66
|
Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ
|
|
67
|
Các khoản thu liên quan đến đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Thửa đất, tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng nhiều lần
|
|
68
|
Có sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và thông tin cơ quan thuế thu thập được
|
|
69
|
Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận không đầy đủ thành phần, thông tin
|
|
70
|
Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, hồ sơ khai thuế có số thuế miễn giảm, các khoản giảm trừ hoặc số thuế đề nghị miễn giảm
|
|
71
|
Hồ sơ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất
|
|
72
|
Tình hình nợ thuế của vx88 esball
|
Số tiền thuế nợ theo tuổi nợ
|
|
73
|
Tổng số tiền chậm nộp
|
|
74
|
Số lần phát sinh tiền chậm nộp
|
|
75
|
Số ngày chậm nộp
|
|
76
|
Biến động tổng số tiền nợ thuế
|
|
77
|
Mức độ vi phạm hành chính về thuế
|
Tổng số lần vx88 esball bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế
|
|
78
|
Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính về thuế
|
|
79
|
Tính chất, mức độ vi phạm phát hiện qua thanh tra, kiểm tra
|
Kỳ đã được thanh tra, kiểm tra gần nhất
|
|
80
|
Số lần vi phạm pháp luật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở vx88 esball
|
|
81
|
|
82
|
Số tiền thuế phải nộp, được khấu trừ, được hoàn, giảm lỗ cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế
|
|
83
|
Tình hình sử dụng hóa đơn
|
Số hóa đơn vx88 esball sử dụng, xóa bỏ, hủy, mất, cháy, hỏng
|
|
84
|
Số lần bị xử phạt vi phạm về hóa đơn
|
|
85
|
Doanh nghiệp có giao dịch liên kết, đáng ngờ
|
Phát sinh giao dịch chuyển nhượng vốn, liên doanh, liên kết
|
|
86
|
Chi phí lãi vay không được trừ đối với giao dịch liên kết
|
|
87
|
Giao dịch qua ngân hàng, tổ chức tín dụng khác có dấu hiệu đáng ngờ
|
|
88
|
Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật thuế đối với người nộp thuế
|
Mức độ tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế
|
|
89
|
Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại rủi ro người nộp thuế của các cơ quan liên quan
|
Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê tài chính vx88 esball và phân loại rủi ro người nộp thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
|
90
|
Dấu hiệu rủi ro theo từng thời kỳ
|
Mục tiêu, yêu cầu của quản lý thuế trong từng thời kỳ
|
|
91
|
Lựa chọn ngẫu nhiên theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ
|
|
92
|
Các dấu hiệu rủi ro theo luật định
|
Dấu hiệu rủi ro của người nộp thuế được quy định tại các chính sách thuế và chính sách liên quan khác
|
|
93
|
Chỉ tiêu đánh giá khác
|
Việc chấp hành pháp luật về thuế, pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê, tài chính và các lĩnh vực khác có liên quan
|
|
94
|
Thông tin về đầu tư, xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ
|
|
95
|
Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế khác
|
|
96
|
Tình hình chi trả cổ tức cho cổ đông
|
|
97
|
Các tiêu chí đánh giá khác
|